logo-website
DANH MỤC SẢN PHẨM
banh-xe-day-cong-nghiep-urethane-loi-thep-co-dinh-japan

Bánh xe đẩy Công nghiệp Nhật Bản Urethane lõi thép cố định

  
CODE
(MÃ HÀNG)
WHEEL
(BÁNH XE)
BEARING 
(Ổ BI)

(ĐẾ THÉP MM)

(TÂM LỔ MM)

(Đ.KÍNH BXE)

(ĐỘ DÀY BXE)

CHIỀU CAO

TẢI TRỌNG
112B-075-Fixed Urethane Ball 95*72 63*40 75 32 101 120
112B-100-Fixed Urethane Ball 115*80 80*45 100 35 144 230
112B-130-Fixed Urethane Ball 137*93 100*56 130 38 177 280
112B-150-Fixed Urethane Ball 137*93 100*56 150 42 198 380
112B-200-Fixed Urethane Ball 155*102 112*63 200 45 250 550
Phân loại bánh xe công nghiệp Nhật Bản
a. Phân loại theo vật liệu làm bánh xe công nghiệp Nhật Bản
1. Bảng thông số bánh xe công nghiệp Nhật Bản Cao su lõi thép càng xoay

CODE
(MÃ HÀNG)

WHEEL

(BÁNH XE)

BEARING 

(Ổ BI)

 


(ĐẾ THÉP MM)

 


(TÂM LỔ MM)

 


(Đ.KÍNH BXE)

 


(ĐỘ DÀY BXE)

 


CHIỀU CAO

 


TẢI TRỌNG

PJ-075-Swivel

Rubber-Core-Steel

Ball

82*82

63*63

75

32

101

80

PJ-100-Swivel

Rubber-Core-Steel

Ball

95*95

71*71

100

35

144

130

PJ-130-Swivel

Rubber-Core -Steel

Ball

108*108

80*80

130

38

177

200

PJ-150-Swivel

Rubbee-Core-Steel

Ball

120*120

90*90

150

42

198

250

PJ-200-Swivel

Rubbee-Core-Steel

Ball

140*140

112*112

200

45

250

320


2.Bảng thông số bánh xe công nghiệp Nhật bản Urethane lõi thép càng xoay

CODE
(MÃ HÀNG)

WHEEL

(BÁNH XE)

BEARING 

(Ổ BI)

 


(ĐẾ THÉP MM)

 


(TÂM LỔ MM)

 


(Đ.KÍNH BXE)

 


(ĐỘ DÀY BXE)

 


CHIỀU CAO

 


TẢI TRỌNG

PUJ-075-Swivel 

Urethane 

Ball

82*82

63*63

75

32

101

120

PUJ-100-Swivel 

Urethane 

Ball

95*95

71*71

100

35

144

230

PUJ-130-Swivel 

Urethane 

Ball

108*108

80*80

130

38

177

280

PUJ-150-Swivel 

Urethane 

Ball

120*120

90*90

150

42

198

380

PUJ-200-Swivel 

Urethane 

Ball

140*140

112*112

200

45

250

450


Từ hai bảng số liệu có thể thất rõ, vật liệu Urethane cho tải trọng cao hơn hẳn so với vật liệu cao su lõi thép khi đưa vào sản xuất bánh xe công nghiệp Nhật bản

+ Phân loại theo thiết kế của càng bánh xe công nghiệp Nhật bản

Vẫn là 3 loại càng cơ bản được ứng dụng trong ngành sản xuất bánh xe công nghiệp Nhật Bản là càng xoay, càng khoá và càng cố định:

Bánh xe công nghiệp Nhật bản cao su lõi thép càng xoay khóa

CODE
(MÃ HÀNG)

WHEEL

(BÁNH XE)

BEARING 

(Ổ BI)

 


(ĐẾ THÉP MM)

 


(TÂM LỔ MM)

 


(Đ.KÍNH BXE)

 


(ĐỘ DÀY BXE)

 


CHIỀU CAO

 


TẢI TRỌNG

PJS-075-Swivel

Rubber-Core-Steel

Ball

82*82

63*63

75

32

101

80

PJS-100-Swivel

Rubber-Core-Steel

Ball

95*95

71*71

100

35

144

130

PJS-130-Swivel

Rubber-Core -Steel

Ball

108*108

80*80

130

38

177

200

PJS-150-Swivel

Rubbee-Core-Steel

Ball

120*120

90*90

150

42

198

250

PJS-200-Swivel

Rubbee-Core-Steel

Ball

140*140

112*112

200

45

250

320



Bánh xe công nghiệp Nhật Bản cao su lõi thép cố định

PK-075-Fixed

Rubber-Core-Steel

Ball

82*82

63*63

75

32

101

80

PK-100-Fixed

Rubber-Core-Steel

Ball

95*95

71*71

100

35

144

130

PK-130-Fixed

Rubber-Core -Steel

Ball

108*108

80*80

130

38

177

200

PK-150-Fixed

Rubbee-Core-Steel

Ball

120*120

90*90

150

42

198

250

PK-200-Fixed

Rubbee-Core-Steel

Ball

140*140

112*112

200

45

250

320


Bánh xe công nghiệp Nhật Bản cao su lõi thép càng xoay

CODE
(MÃ HÀNG)

WHEEL

(BÁNH XE)

BEARING 

(Ổ BI)

 


(ĐẾ THÉP MM)

 


(TÂM LỔ MM)

 


(Đ.KÍNH BXE)

 


(ĐỘ DÀY BXE)

 


CHIỀU CAO

 


TẢI TRỌNG

PJ-075-Swivel

Rubber-Core-Steel

Ball

82*82

63*63

75

32

101

80

PJ-100-Swivel

Rubber-Core-Steel

Ball

95*95

71*71

100

35

144

130

PJ-130-Swivel

Rubber-Core -Steel

Ball

108*108

80*80

130

38

177

200

PJ-150-Swivel

Rubbee-Core-Steel

Ball

120*120

90*90

150

42

198

250

PJ-200-Swivel

Rubbee-Core-Steel

Ball

140*140

112*112

200

45

250

320


Có thể thấy hoàn toàn thiết kế càng không tác động lên tải trọng bánh xe của sản phẩm bánh xe công nghiệp Nhật bản.

+Phân loại theo đường kính bánh xe

Bánh xe công nghiệp Nhật Bản cao su lõi thép càng xoay

CODE
(MÃ HÀNG)

WHEEL

(BÁNH XE)

BEARING 

(Ổ BI)

 


(ĐẾ THÉP MM)

 


(TÂM LỔ MM)

 


(Đ.KÍNH BXE)

 


(ĐỘ DÀY BXE)

 


CHIỀU CAO

 


TẢI TRỌNG

PJ-075-Swivel

Rubber-Core-Steel

Ball

82*82

63*63

75

32

101

80

PJ-100-Swivel

Rubber-Core-Steel

Ball

95*95

71*71

100

35

144

130


Bảng số liệu cho thấy đường kính bánh xe công nghiệp Nhật Bản và tải trọng có mối quan hệ tỉ lệ thuận.
Để được hỗ trợ mua hàng tốt nhất, quý khách hàng vui lòng để lại thông tin cho chúng tôi để được đội ngũ kỹ thuật tư vấn chính xác nhất trước khi mua hàng.


Sản phẩm cùng loại
«   12  »
Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng của bạn
 

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP AN THỊNH PHÁT

 VPGD: 56 Nguyễn Bá Tòng, P.11, Q.Tân Bình, Tp.HCM
 Trụ sở: 54/41 Đường số 43, P.14, Q.Gò Vấp, Tp.HCM
 Mã số doanh nghiệp: 0309485046
 Điện thoại: (028)2229 0568 - 2229 0569
 Email: anthinhphat@banhxeday.vn
Hotline